Học tiếng Nhật online – Từ vựng N5 bài 1 (Học tiếng Nhật cơ bản)

18
2



Kênh Youtube chuyên đăng tải các video chia sẻ bài học tiếng Nhật, văn hóa Nhật Bản do Dũng Mori thực hiện.
Hy vọng mỗi video của chúng tôi sẽ giúp bạn có thêm được nhiều kiến thức cũng như động lực trong con đường chinh phục tiếng Nhật.
#hoctiengnhatonline #dungmori #tuvungtiengnhat

Ngoài ra, nếu bạn muốn tham gia các lớp học tiếng Nhật OFFLINE hoặc ONLINE, vui lòng liên lạc với chúng tôi qua các tài khoản mạng xã hội dưới đây, hoặc thông qua e-mail: dungmorionline@gmail.com, số điện thoại: 0969 – 868 – 485

Fanpage:
Facebook cá nhân:
Website dạy tiếng Nhật online:

Nguồn: https://brilliant-learning.com/

Xem thêm bài viết khác: https://brilliant-learning.com/hoc-tieng-nhat/

18 COMMENTS

  1. Hiện tại Dũng Mori đã có Website học tiếng nhật Online chính thức http://dungmori.com/ với hơn 900 clip bài giảng từ các trình độ N5 “MIỄN PHÍ”,N4,N3,N2,N1 chắc chắn sẽ cung cấp cho các bạn bài học đầy đủ và thú vị nhất hãy nhanh tay đăng kí =>>> http://dungmori.com/

    日本語人App hay cho người học tiếng Nhật=> Link tải App:

    IOS: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.jin.nihongozin

    Android:https://itunes.apple.com/vn/app/%E6%97%A5%E6%9C%AC%E8%AA%9E%E4%BA%BA/id1444720513

    Giúp các bạn:

    1. Kết bạn với người Nhật và những người nói tiếng Nhật khác

    2. Luyện tập thêm tiếng Nhật (vì app sẽ chỉ để hiển thị tiếng Nhật)

    3. Kiếm tiền bằng chính tiếng Nhật mình đang có

  2. Chào thầy, em học đến bài 20 của N5 trên trang web của thầy và cảm thấy cực kỳ thú vị. Sẵn rảnh rỗi làm bài thơ, hi vọng giúp được mọi người nhớ được phần nào từ vựng. Nếu thấy được thì mình làm tiếp.
    花(hana) có nghĩa bông hoa

    さくら(sakưra) chính là hoa anh đào

    私 ( watashi ) nghĩa là tao

    Gặp nhau buổi sáng chào おはよう( ohayou )

    先生 ( sensei ) dùng gọi thầy cô

    学校 ( gakkou) trường học どこ ? ở đâu ?

    ワーム có nghĩa con sâu

    犬 ( inự ) con chó 猫 ( nêko ) con mèo

    豚 ( buta ) để gọi con heo

    押す ( osu ) là đẩy, kéo là 引く( hiku )

    手紙 ( tegami ) nghĩa là thư

    ケーキ (kê-ki) là bánh 美味しい ( oishii) là ngon.

    山 ( yama ) có nghĩa núi non.

    バカ ( baka ) ngu ngốc, không còn もうない ( môunai )

    歯 ( ha ) răng 目 ( mê ) mắt 手 ( tê ) tay.

    鼻 ( hana ) cái mũi, lông mày 眉毛 ( mayuge ).

    コーヒー có nghĩa cà phê.

    牛乳 ( Gyũnyũ ) là sữa, nước là 水 ( mizu ).

    Ăn dùng chữ 食べる ( taberu )

    Uống dùng 飲む ( nomu ), 買う ( kau ) là mua.

    カニ ( kani ) dùng gọi con cua

    蚊 ( ka ) là con muỗi, con rùa カメ ( kame ).

    Tiền bạc là お金 ( okane )

    下 ( shita) bên dưới 上 ( ư ề ) bên trên.

    名前 ( namae ) nghĩa là tên.

    米 ( kome ) là gạo, Đền お寺 ( otera ).

    Bài hát là chữ 歌 ( uta ).

    右 ( migi ) bên phải, 中 ( naka ) bên trong.

    冬 ( Fuyu ) có nghĩa mùa đông.

    赤い ( akai ) màu đỏ, màu hồng ピンク( Pinku ).

  3. Các bài này là học theo sách nào vậy ạ? cách cô giáo đọc là cách đọc cho hàng chữ Nhật mềm hay chữ Hán?

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here