Tiếng trung chủ đề : CHỬI BẬY TRONG TIẾNG TRUNG – TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI

49
4



Những câu chửi bằng tiếng Trung quốc. Khi học tiếng Trung một thời gian, vài bạn sẽ tự hỏi không biết chửi bậy trong tiếng Trung thì như thế nào?
Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn một số câu nói xấu trong tiếng Trung nhưng không nhằm mục đích bạn thể hiện ra ngoài. Mục đích để nhận biết khi có thằng nào chửi mình và cũng là để học tiếng Trung giao tiếp thêm vui.
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT !
——————–
ღ Kết nối với mình qua ღ :
❤FB:
❤FP:
❤YOUTUBE:
❤EMAIL: (Tâm sự, học hỏi và chia sẻ bằng tiếng trung trong cuộc sống trên mọi mặt trận cùng Phương an nhé ! )
liangfang810@gmail.com
tiengtrunglaniemvui@gmail.com
#PhuongAn #Tiengtrunglaniemvui中文是乐趣 #hoctiengtrungmienphi

Nguồn: https://brilliant-learning.com/

Xem thêm bài viết khác: https://brilliant-learning.com/hoc-tieng-trung/

49 COMMENTS

  1. Trời ơi thích cái clip này ghê nhất định sẽ học . Cảm ơn bạn đã làm nên clip này nhé.

  2. Dkm đéo ai như dân vn mình. Ko biết tiếng người ta nhưng toàn tò mò muốn học mấy câu chữi bậy :))

  3. Bạn ơi cho mình hỏi. Nói mày là đồ ngu yêu cô gái già có chồng. Bồi giúp mình với. Cảm ơn.

  4. 101 câu giao tiếp thông dụng

    1 我明白了 Wǒmíngbáile
    Ủa míng pái lơ: Tôi hiểu rồi
    2 我不乾了 Wǒ bú gàn le
    Ủa pú can lơ: Tôi không làm nữa
    3 我也是 Wǒ yě shì
    Ủa dẻ sư : Tôi cũng vậy
    4 我同意 Wǒ tóngyì
    Ủa thúng y: Tôi đồng ý
    5 還不錯 Hái bùcuò
    Hái pú trua Cũng được lắm
    6 安靜一點 Ānjìng yī diǎn
    An chinh y tẻn : Hãy giữ im lặng 1 chút
    7 闭嘴 Bì zuǐ
    Pi chuẩy : Im miệng
    8 讓我來 Ràng wǒ lái
    Rang ủa lái: Để tôi , để tôi làm
    9 振作起來 Zhènzuò qǐlái
    Trân chua chỉ lái : Phấn khởi lên nào
    10 做得好 Zuò de hǎo
    Chua tứa hảo: Làm tốt lắm
    11 玩得開心 Wán de kāixīn
    Goán tứa khai xin : Chơi vui vẻ
    12 我回來了 Wǒ huíláile
    Ủa huấy lái lơ: Tôi về rồi
    13 我迷路了 Wǒ mílùle
    Ủa mí lu lơ: Tôi lạc đường rồi
    14 我請客 Wǒ qǐngkè
    Ủa chỉnh khưa : Tôi đãi , tôi mời
    15 我也一樣 Wǒ yě yīyàng
    Ủa dzẻ ý ang: Tôi cũng thế
    16 這邊請 Zhè biān qǐng
    Trưa piên chỉng: Mời đi lối này
    17 跟我来 Gēn wǒ lái
    Cân ủa lái: Đi theo tôi
    18 我拒絕 Wǒ jùjué
    Ủa chuy chuế: Tôi từ chối
    19 我保證 Wǒ bǎozhèng
    Ủa pảo trâng: Tôi bảo đảm
    20 我懷疑 Wǒ huáiyí
    Ủa hoái y: Tôi nghi lắm
    21 我也這樣想 Wǒ yě zhèyàng xiǎng
    Úa zẻ trưa dzang xẻng: Tôi cũng nghĩ như thế
    22 我是單身貴族 Wǒ shì dānshēn guìzú
    Ủa sư tan sân quây chú: Tôi là người độc thân thành đạt
    23 讓我想想 Ràng wǒ xiǎng xiǎng
    Rang ủa xéng xẻng: Để tôi nghĩ đã
    24 我是他的影迷 Wǒ shì tā de yǐngmí
    Ủa sư tha tợ ỉng mí: Tôi là fan( người hâm mộ) của anh ấy
    25 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?
    Nỉ khẩn tinh ma? Bạn chắc chắn không ?
    26 我在節食 Wǒ zài jiéshí
    Ủa chai chía sứ: Tôi đang ăn kiêng
    27 你出賣我 Nǐ chūmài wǒ
    Nỉ chu mai ủa: Mày bán đứng tao
    28 我能幫你嗎? Wǒ néng bāng nǐ ma?
    Ủa nấng pang nỉ ma? Tôi có thể giúp bạn gì không ?
    29 我做到了 Wǒ zuò dàole
    Ủa chua tao lơ: Tôi làm được rồi
    30 我做完了 Wǒ zuò wánle
    Ủa chua goán lơ: Tôi làm xong rồi
    31 我會留意的 Wǒ huì liúyì
    Ủa huây liếu y : Tôi sẽ lưu ý
    32 我在趕時間 Wǒ zài gǎn shíjiān
    Ủa chai cản sứ chen : Tôi đang vội lắm
    33 你欠我一個人情. Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng
    Nỉ chen ủa ý cưa rấn chính: Bạn nợ tôi một việc
    34 你在開玩笑吧? Nǐ zài kāiwánxiào ba?
    Nỉ chai khai oán xeo pa ? Bạn đùa à ?
    35 我不是故意的 Wǒ bùshì gùyì de
    Ủa pú sư cu y tợ : Tớ không cố ý
    36 我會幫你打點 Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn
    Ủa huây pang nỉ tả tẻn : Tôi sẽ sắp xếp cho anh
    37 她缺乏勇氣 Tā quēfá yǒngqì
    Tha chuê phá dủng chi: Anh ấy thiếu dũng khí
    38 我別無選擇 Wǒ bié wú xuǎnzé
    Ủa pía ú xoẻn chứa :Tôi không có sự lựa chọn
    39 我喜歡吃冰淇淋 Wǒ xǐhuan chī bīngqílín
    Ủa xỉ hoan chư pinh chí lín: Tôi thích ăn kem
    40 我盡力而為 Wǒ jìnlì ér wéi
    Ủa chin li ớ guấy: Tôi sẽ cố gắng hết sức
    41 你好嗎? Nǐhǎo ma?
    Ní hảo ma? Bạn có khỏe không?
    42 见到你很高兴。 Jiàn dào nǐ hěn gāoxìng
    Chen tao nỉ hẩn cao xinh: Rất vui được gặp bạn.
    43 你近来过的怎麼樣? Nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
    Nỉ chin lái cua tợ chẩn mơ dang ? Bạn dạo này thế nào?
    44 忙嗎? Máng ma ?
    Máng ma? Bận không?
    45 .還好。 Hái hǎo
    Hái hảo: Cũng tốt
    46 挺好。 Tǐng hǎo.
    Thỉnh hảo: Rất tốt.
    47 .馬馬虎虎 Mǎmahǔhu
    Mả ma hu hụ : Chỉ tàm tạm,bình thường.
    48 我愛你 Wǒ ài nǐ
    Ủa ai nỉ : Anh yêu em
    49 这是你的嗎? Zhè shì nǐ de ma?
    Trưa sư nỉ tợ ma ? Nó là của bạn à?
    50 這很好。 Zhè hěn hǎo.
    Trưa hấn hảo: Rất tốt
    51 你肯定嗎? Nǐ kěndìng ma?
    Nỉ khẩn tinh ma? Bạn có chắc không?
    52 非做不可嗎? Fēi zuò bùkě ma?
    Phây chua pu khửa ma? Tôi có phải không?
    53 他和我同歲 Tā hé wǒ tóng suì.
    Tha hứa ủa thúng suây: Anh ấy cùng tuổi với tôi
    54 不要緊。 Bùyàojǐn.
    Pú dao chỉn: Không có gì
    55 沒問題! Méi wèntí!
    Mấy guân thí : Không vấn đề gì
    56 就這樣! Jiù zhèyàng!
    Chiêu trưa dang : Thế đó
    57 時間快到了 Shíjiān kuài dàole.
    Sứ chen khoai tao lơ: Hết giờ
    58 有什麼新鮮事嗎? Yǒu shén me xīnxiān shì ma?
    Yểu sấn mơ xin xen sư ma ? Có tin tức gì mới không
    59 算上我。 Suàn shàng wǒ.
    Soan sang ủa: Tin tôi đi
    60 別擔心 Bié dānxīn.
    Pía tan xin: Đừng lo lắng
    61 好點了嗎? Hǎo diǎnle ma?
    Hảo tẻn lơ ma? Thấy đỡ hơn chưa?
    62 你呢? Nǐ ne?
    Nỉ nơ: Bạn thì sao?
    63 你欠我一個人情。 Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.
    Nỉ chen ủa y cờ rân chính: Bạn nợ tôi đó
    64 不客氣。 Bù kèqì.
    Pú khưa chi: Không có gì
    65 哪一天都行夕 Nǎ yītiān dou xíng xī
    Nả y thiên tâu xính xi: Ngày nào đó sẽ làm
    66 你在開玩笑吧! Nǐ zài kāiwánxiào ba!
    Nỉ trai khai oán xeo pa: Bạn đùa à?
    67 祝賀你! Zhùhè nǐ!
    Tru hưa nỉ : Chúc mừng bạn
    68 我情不自禁。 Wǒ qíngbùzìjīn.
    Ủa chính pu chư chin : Tôi không chịu nổi
    69 我不知道 . Wǒ bù zhìdāo
    Ủa pu trư tao: Tôi không biết
    70 我會幫你打點的。 Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.
    Ủa huây pang nỉ tá tẻn tợ: Tôi sẽ giúp bạn
    71 給你。 Gěi nǐ.
    Cấy nỉ: Của bạn đây
    72 没有人知道。 Méiyǒu rén zhīdào.
    Mấy yểu rấn chư tao : Không ai biết
    73 別緊張。 Bié jǐnzhāng.
    Pía chỉn trang: Đừng vội vàng
    74 太遺憾了! Tài yíhànle!
    Thai ý han lơ : Tiếc quá
    75 還要別的嗎? Hái yào bié de ma?
    Hái dzao pía tợ ma: Còn gì nữa không?
    76 一定要小心! Yīdìng yào xiǎoxīn!
    Ý tinh dzao xẻo xin: Cẩn thận
    77 幫個忙,好嗎? Bāng gè máng, hǎo ma?
    Pang cưa máng hảo ma? Giúp tôi một việc
    78 先生,對不起 Xiānshēng, duìbùqǐ.
    Xen sâng , tuây pu chỉ: Xin lỗi ngài, xin lỗi bạn
    79 幫幫我! Bāng bāng wǒ!
    Pang pang ủa : Giúp tôi một tay
    80 怎麼樣? Zěnme yàng?
    Chẩn mơ dang: Mọi việc thế nào?
    81 我沒有頭緒 Wǒ méiyǒu tóuxù.
    Ủa mấy yểu thấu xuy: Tôi không biết
    82 我做到了! Wǒ zuò dàole!
    Ủa chua tao lơ : Tôi đã làm được rồi
    83 我不想聽 Wǒ bù xiǎng tīng
    Ủa pu xẻng thinh : Tôi không muốn nghe nữa
    84 我不懂! Wǒ bù dǒng
    Ủa pu tủng : Tôi không hiểu
    85 這是她的本行 Zhè shì tā de běn háng.
    Trưa sư tha tờ pẩn háng: Đó là chuyên môn của cô ta.
    86 由你決定 Yóu nǐ juédìng.
    Yếu nỉ chuế tinh : Nó phụ thuộc vào bạn
    87 簡直太棒了! Jiǎnzhí tài bàngle!
    Chẻn trứ thai pang lơ : Thật tuyệt vời
    88 別客氣。 Bié kèqì.
    Pía khưa chi: Đừng khách sáo, đừng khách khí
    89 好棒 . Hǎo bàng .
    Hảo pang : Tuyệt vời
    90 保持聯絡。 Bǎochí liánluò.
    Pảo chứ lén lua: Giữ liên hệ nhé
    91 時間就是金錢。 Shíjiān jiùshì jīnqián.
    Sứ chen chiêu sư chin chén : Thời gian là vàng bạc
    92 是哪一位? Shì nǎ yī wèi?
    Sư nả y guây: Ai gọi đó
    93 你做得對。 Nǐ zuò dé duì.
    Nỉ chua tứa tuây : Bạn đã làm đúng
    94 笨蛋 Bèn dān
    Pân tan : Đồ ngốc, ngu ngốc
    95 滾開 Gǔn kāi
    Quẩn khai: Cút đi, xéo đi. Biến đi ngay
    96 祝你玩得開心! Zhù nǐ wán dé kāixīn!
    Tru nỉ oán tứa khai xin : Thưởng thức nhé
    97 小心一點 Xiǎoxīn yī diǎn .
    Xẻo xin y tẻn : Cẩn thận một chút.
    98 別動。 bié dōng
    Pía tung: Đừng cử động. Đứng yên,
    99 別走. Bié zǒu .
    Pía chẩu: Đừng đi.
    100 幹嘛 Gān mǎ !
    Can mả : Gì thế
    101 男人 nánrén
    nán rấn : đàn ông,

  5. Thấy pubg toàn nói cái đệt nghe là wua xao mà k thấy có ai dạy từ đó k biết đọc sao cho đúng ai biết chỉ với 😂

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here