Tự học tiếng Trung: Từ vựng hsk 1 (phần 1)

18
1



Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng đầu tiên thường xuất hiện trong các kỳ thi hsk cấp 1.

爱 ài yêu
八 bā tám
爸爸 bàba bố
杯子 bēizi cốc, chén, ly, tách
北京 běijīng Bắc Kinh
本 běn quyển, gốc, vốn, thân
不客气 bú kèqì không có gì
不 bù không, chưa
菜 cài món ăn, thức ăn
茶 chá trà
=====
Để tải toàn bộ file 150 từ vựng hsk-1, các bạn vào link:

=====
Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương. Chuyên đào tạo tiếng trung uy tín chất lượng tại Hà Nội.
Địa chỉ: Số 12, Ngõ 39, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
Hotline: 097.515.8419 (Cô Thoan)
Website:
Website học tiếng Trung online:
Fanpage:

Nguồn: https://brilliant-learning.com/

Xem thêm bài viết khác: https://brilliant-learning.com/giao-duc/

18 COMMENTS

  1. Bài giảng của cô rất hay. Bên cô có thể ra bài giảng cách dạy viết được k ạ . e cảm ơn nhiều ạ

  2. Cho tớ hỏi tai sao"ni qu nar" nhung lại "ni zai nar xue xi". Hãy phân tích hai câu nói này cho tớ voi

  3. Cảm ơn cô nhiều ạ. Nhưng nếu có thể cô có thể phân tích các bộ thủ tạo thành chữ thì với học sinh mới học nhưn em sẽ nhớ được dễ dàng hơn.

  4. Từ trà hình như kí tự tiếng Trung sai rồi chị ơi. Chữ bày viết khác, chữ trong ví dụ lại khác.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here