Từ Vựng Tiếng Trung | Nghề Nghiệp Phần 1

8
1



Từ Vựng Tiếng Trung | Tên Gọi Nghề Nghiệp Phần 1
职业職業Zhíyè Nghề nghiệp
1. 木匠 木匠Mùjiàng Mộc Tượng: thợ mộc
2. 电工 電工Diàngōng Điện Công: thợ điện
3. 水暖工 水暖工Shuǐnuǎn gōng Thủy Noãn Công: thợ sửa ống nước
4. 建筑工人 建築工人Jiànzhú gōngrén Kiến Trúc Công Nhân: thợ xây
5. 园丁 園丁Yuándīng Viên Đinh: người làm vườn
6. 清洁工 清潔工Qīngjié gōng Thanh Khiết Công: người lau dọn
7. 机械师 機械師Jīxiè shī Cơ Giới Sư: thợ máy móc
8. 屠户 屠戶Túhù Đồ Hộ: người hàng thịt
9. 鱼贩 魚販Yú fàn Ngư Phiến: người bán cá
10. 蔬菜水果上 蔬菜水果上Shūcài shuǐguǒ shàng Sơ Thái Thủy Quả Thương: người bán rau quả
11. 花商 huāshāng Hoa Thương: người bán hoa
12. 美发师 美髮師Měifà shī Mỹ Phát Sư: thợ làm tóc
13. 理发师 理髮師Lǐfà shī Lí Phát Sư: thợ cắt tóc
14. 珠宝匠 珠寶匠Zhūbǎo jiàng Châu Bảo Tượng: thợ kim hoàn
15. 售货员 售貨員Shòuhuòyuán Thụ Hóa Viên: nhân viên bán hàng

TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ONLINE: Phone/Zalo 0868 818 123
ƯU ĐÃI RẤT LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH.

X

TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ONLINE: Phone/Zalo 0868 818 123
ƯU ĐÃI RẤT LỚN ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐĂNG KÍ KÊNH.

X

📝📝📝📝📝📝📝📝📝📝
📝Tiếng Trung Cấp Tốc 2018:
📝Tiếng Trung Giao Tiếp 2019:
📝Từ vựng thường dùng 2017:
📝3000 Câu Tiếng Trung:
📝500 Chữ Hán:
📝Song Ngữ Trung Việt:
📝Nhà Hàng – Ẩm Thực:
📝1 Vạn Từ Ghép:

X

📌Fanpage:
📌Website:
📌Email: tiengtrungboitaiwan@gmail.com

X

© Bản quyền thuộc về 🇹 🇹 🇧 🇪 🇩 🇺
© Copyright by TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL ☞ Do not Reup

Nguồn: https://brilliant-learning.com/

Xem thêm bài viết khác: https://brilliant-learning.com/hoc-tieng-trung/

8 COMMENTS

  1. Xin cho hỏi nếu muốn học tiếng trung toi sẽ bắt đầu học từ giai đoạn nào. Có phải là đếm số trước ko xin cảm ơn

  2. Hi bạn. Bạn có thể làm 1 video về từ chuyên ngành xây dựng được không ví dụ như bê tông, thép, gạch, bản vẽ, … cảm ơn bạn nhiều nếu bạn có thể làm được. Hihi

  3. Từ phát âm dễ nghe đến phông chữ dễ nhìn, phân tích kĩ. Thiết nghĩ Kênh xứng đáng được nhiều người biết đến hơn🤩😍😘😄

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here